ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
因
yīn
bởi vì, do
Hán việt: nhân
丨フ一ノ丶一
6
个
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因).

Thành phần cấu tạo

因
yīn
bởi vì, do
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bởi vì, do
Ví dụ (5)
yīn因xiàyǔ下雨,bǐsài比赛qǔxiāo取消le了。
Do trời mưa, trận đấu đã bị hủy.
The match was canceled because of the rain.
tā他yīn因bìng病quēkè缺课。
Anh ấy nghỉ học vì bị bệnh.
He missed class because of illness.
hángbān航班yīn因èliè恶劣tiānqì天气yánwù延误le了。
Chuyến bay bị trễ do thời tiết xấu.
The flight was delayed due to bad weather.
yīn因zhè这gè个yuányīn原因,wǒmen我们gǎibiàn改变le了jìhuà计划。
Do nguyên nhân này, chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.
For this reason, we changed the plan.
gōngsī公司yīn因cáiwù财务kùnnán困难ér而dǎobì倒闭。
Công ty đóng cửa do khó khăn về tài chính.
The company went bankrupt due to financial difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây