因
丨フ一ノ丶一
6
个
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因).
Thành phần cấu tạo
因
bởi vì, do
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:bởi vì, do
Ví dụ (5)
因下雨,比赛取消了。
Do trời mưa, trận đấu đã bị hủy.
The match was canceled because of the rain.
他因病缺课。
Anh ấy nghỉ học vì bị bệnh.
He missed class because of illness.
航班因恶劣天气延误了。
Chuyến bay bị trễ do thời tiết xấu.
The flight was delayed due to bad weather.
因这个原因,我们改变了计划。
Do nguyên nhân này, chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.
For this reason, we changed the plan.
公司因财务困难而倒闭。
Công ty đóng cửa do khó khăn về tài chính.
The company went bankrupt due to financial difficulties.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây