吟
丨フ一ノ丶丶フ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) cất tiếng ngân nga những vần thơ ngay trong khoảnh khắc hiện tại (今) chính là ngâm thơ, ngâm vịnh (吟).
Thành phần cấu tạo
吟
Ngâm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
今
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngâm
Ví dụ (5)
老爷爷喜欢在花园里吟诗。
Ông cụ thích ngâm thơ trong vườn.
The old man likes to recite poetry in the garden.
病人在床上痛苦地呻吟。
Bệnh nhân rên rỉ đau đớn trên giường.
The patient groaned in pain on the bed.
他沉吟了片刻,才回答我的问题。
Anh ấy trầm ngâm một lát rồi mới trả lời câu hỏi của tôi.
He pondered for a moment before answering my question.
母亲在摇篮旁低吟着催眠曲。
Người mẹ ngân nga (ngâm khẽ) bài hát ru bên chiếc nôi.
The mother softly hummed a lullaby by the cradle.
微风中传来阵阵古老的吟唱。
Trong gió nhẹ truyền đến từng hồi ngâm xướng cổ xưa.
Chants of old drifted in on the breeze.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây