ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
廴
yǐn
bước dài, bước đi xa; bộ dẫn.
Hán việt: dẫn
フ丶
2
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình nét bút vươn dài như sải chân người bước đi thong thả mà bền bỉ trên chặng đường xa, biểu thị sự kéo dài, bước dài (廴).

Thành phần cấu tạo

廴
yǐn
Bước dài
廴
Bộ Dẫn
Hình bước chân dài sải ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:bước dài, bước đi xa; bộ dẫn.
Ví dụ (5)
“yǐn廴”shì是yí一gè个hànzì汉字bù部shǒu首,yìsi意思shì是cháng长bù步。
“廴” (Dẫn) là một bộ thủ chữ Hán, có nghĩa là bước dài.
"廴" is a Chinese character radical meaning "long stride."
zài在hànzì汉字“jiàn建”zhōng中,wǒmen我们kěyǐ可以kàndào看到“yǐn廴”zì字páng旁。
Trong chữ Hán “建” (kiến), chúng ta có thể thấy bộ “廴”.
In the Chinese character "建," we can see the "廴" radical.
gǔdài古代zìdiǎn字典lǐ里jiěshì解释“yǐn廴”wèi为cháng长xíng行huò或dàbù大步zǒu走。
Trong từ điển cổ, “廴” được giải thích là đi đường dài hoặc bước đi những bước lớn.
Ancient dictionaries explain "廴" as meaning "to walk a long distance" or "to take big strides."
xuéxí学习hànzì汉字shí时,búyào不要bǎ把“yǐn廴”hé和“chuò辶”nòng弄hùn混le了。
Khi học chữ Hán, đừng nhầm lẫn giữa bộ “廴” (dẫn) và bộ “辶” (xước).
When learning Chinese characters, don't confuse "廴" with "辶."
dàiyǒu带有“yǐn廴”bù部de的zì字tōngcháng通常yǔ与xíngzǒu行走huò或yánshēn延伸yǒuguān有关。
Các chữ chứa bộ “廴” thường liên quan đến việc đi lại hoặc kéo dài.
Characters containing the "廴" radical are usually related to walking or extension.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây