瘾
丶一ノ丶一フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
16
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Căn bệnh (疒) cứ âm thầm ẩn náu (隐) sâu trong tâm trí khiến người ta lúc nào cũng thèm nhớ không dứt ra được chính là cơn nghiện (瘾).
Thành phần cấu tạo
瘾
nghiện, cơn thèm muốn
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
隐
Ẩn
Giấu / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nghiện, cơn thèm muốn
Ví dụ (5)
他玩手机游戏玩上瘾了。
Anh ấy chơi game trên điện thoại đến mức nghiện rồi.
He is addicted to playing mobile games.
他最近在努力戒烟,但烟瘾很大。
Gần đây anh ấy đang nỗ lực cai thuốc, nhưng cơn thèm thuốc lá vẫn rất lớn.
He has been trying to quit smoking recently, but his nicotine addiction is strong.
昨天看了一场精彩的足球赛,真过瘾!
Hôm qua xem một trận bóng đá tuyệt hay, thật đã cơn ghiền!
I watched a wonderful soccer match yesterday—it was really thrilling!
每次一到周末,他的酒瘾就犯了。
Cứ mỗi khi đến cuối tuần, cơn thèm rượu của anh ấy lại tái phát.
Every weekend, his craving for alcohol kicks in.
很多青少年有严重的网瘾。
Rất nhiều thanh thiếu niên mắc chứng nghiện internet nghiêm trọng.
Many teenagers have a serious internet addiction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây