ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐
yǐn
ẩn, che giấu; kín đáo
Hán việt: ẩn
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐).

Thành phần cấu tạo

隐
yǐn
ẩn, che giấu; kín đáo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:ẩn, che giấu; kín đáo
Ví dụ (3)
tā他bǎ把zhēnxiàng真相yǐncáng隐藏qǐlái起来。
Anh ấy che giấu sự thật.
He hid the truth.
qǐng请zūnzhòng尊重gèrén个人yǐnsī隐私。
Hãy tôn trọng quyền riêng tư cá nhân.
Please respect personal privacy.
tā他yǒu有nányánzhīyǐn难言之隐。
Anh ấy có nỗi khổ khó nói.
He has a secret difficulty that is hard to speak of.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây