隐
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐).
Thành phần cấu tạo
隐
ẩn, che giấu; kín đáo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:ẩn, che giấu; kín đáo
Ví dụ (3)
他把真相隐藏起来。
Anh ấy che giấu sự thật.
He hid the truth.
请尊重个人隐私。
Hãy tôn trọng quyền riêng tư cá nhân.
Please respect personal privacy.
他有难言之隐。
Anh ấy có nỗi khổ khó nói.
He has a secret difficulty that is hard to speak of.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây