ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐性
yǐnxìng
tiềm ẩn, tính ẩn
Hán việt: ẩn tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隐性" (yǐnxìng) mang nghĩa "tiềm ẩn, tính ẩn", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

隐性
yǐnxìng
tiềm ẩn, tính ẩn
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tiềm ẩn, tính ẩn
Ví dụ (5)
lán蓝yǎnjing眼睛shì是yóu由yǐnxìng隐性jīyīn基因juédìng决定de的。
Mắt xanh được quyết định bởi gen lặn.
Blue eyes are determined by a recessive gene.
zhè这zhǒng种jíbìng疾病shì是yì一zhǒng种diǎnxíng典型de的yǐnxìng隐性yíchuánbìng遗传病。
Căn bệnh này là một loại bệnh di truyền lặn điển hình.
This disease is a typical recessive genetic disorder.
zài在gòumǎi购买fángwū房屋shí时,yào要zhùyì注意nàxiē那些yǐnxìng隐性chéngběn成本。
Khi mua nhà, cần chú ý đến những chi phí ẩn đó.
When buying a house, you need to pay attention to those hidden costs.
jīngyàn经验fēngfù丰富de的lǎo老yuángōng员工zhǎngwò掌握le了dàliàng大量de的yǐnxìng隐性zhīshí知识。
Những nhân viên cũ giàu kinh nghiệm nắm giữ một lượng lớn kiến thức tiềm ẩn.
Experienced senior employees possess a great deal of tacit knowledge.
tā他gǎnrǎn感染le了bìngdú病毒,dàn但mùqián目前chǔyú处于yǐnxìng隐性zhuàngtài状态,méiyǒu没有zhèngzhuàng症状。
Anh ấy đã nhiễm virus, nhưng hiện tại đang ở trạng thái tiềm ẩn, không có triệu chứng.
He has been infected with the virus, but it is currently latent and showing no symptoms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây