ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
整合性
zhěnghéxìng
Tính tích hợp, tính hội nhập
Hán việt: chỉnh hợp tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "整合性" (zhěnghéxìng) mang nghĩa "Tính tích hợp, tính hội nhập", kết hợp bởi 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

整合性
zhěnghéxìng
Tính tích hợp, tính hội nhập
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tính tích hợp, tính hội nhập
Ví dụ (3)
zhè这gè个kèchéng课程qiángdiào强调zhīshí知识de的zhěnghéxìng整合性。
Khóa học này nhấn mạnh tính tích hợp của kiến thức.
This course emphasizes the integration of knowledge.
jiàoxué教学shèjì设计xūyào需要kǎolǜ考虑zhěnghéxìng整合性。
Thiết kế giảng dạy cần cân nhắc tính tích hợp.
Instructional design needs to consider integration.
zhè这gè个xìtǒng系统de的zhěnghéxìng整合性hěn很qiáng强。
Tính tích hợp của hệ thống này rất mạnh.
This system is highly integrated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây