ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男性疾病
nánxìng jíbìng
Bệnh nam giới
Hán việt: nam tính tật bệnh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những chứng ốm đau (疒) ập đến nhanh như mũi tên (疾: bộ Thỉ 矢) và gây sốt nóng như lửa (病: chữ Bính 丙) chỉ xuất hiện ở cơ địa bẩm sinh (性: tâm 忄 và sinh 生) của phái mạnh (男: điền 田 lực 力) được y học gọi là "bệnh nam giới" (男性疾病 - nam tính tật bệnh).

Thành phần cấu tạo

男性疾病
nánxìng jíbìng
Bệnh nam giới
男
nán • nam
nam
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh nam giới
Ví dụ (3)
yīyuàn医院kāishè开设nánxìng男性jíbìng疾病ménzhěn门诊。
Bệnh viện mở phòng khám bệnh nam giới.
The hospital opened an outpatient clinic for men's diseases.
nánxìng男性jíbìng疾病xūyào需要jíshí及时zhìliáo治疗。
Bệnh nam giới cần được điều trị kịp thời.
Men's diseases require timely treatment.
zhè这běn本shū书jièshào介绍nánxìng男性jíbìng疾病yùfáng预防。
Cuốn sách này giới thiệu phòng ngừa bệnh nam giới.
This book introduces the prevention of men's diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây