ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男孩
nánhái
Cậu bé
Hán việt: nam hài
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男孩" (nánhái) nghĩa là "Cậu bé", ghép bởi: 男 (nán): nam + 孩 (hái): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

男孩
nánhái
Cậu bé
田
力
子
亥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cậu bé
Ví dụ (3)
nà那gè个nánhái男孩zài在tīqiú踢球。
Cậu bé đó đang đá bóng.
That boy is playing soccer.
xiǎo小nánhái男孩hěn很xǐhuan喜欢qìchē汽车。
Cậu bé nhỏ rất thích ô tô.
The little boy likes cars very much.
zhè这gè个nánhái男孩hěn很yǒu有lǐmào礼貌。
Cậu bé này rất lễ phép.
This boy is very polite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây