ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小男孩
xiǎo nán hái
đứa trẻ là con trai
Hán việt: tiểu nam hài
—

Gợi nhớ

Từ "小男孩" (xiǎo nán hái) nghĩa là "đứa trẻ là con trai", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 男 (nán): nam + 孩 (hái): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

小男孩
xiǎo nán hái
đứa trẻ là con trai
小
田
力
子
亥

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đứa trẻ là con trai
Ví dụ (3)
yí一gè个xiǎonánhái小男孩zài在cǎodì草地shàng上kuàilè快乐de地pǎo跑zhe着。
Một cậu bé đang chạy nhảy vui vẻ trên thảm cỏ.
A little boy is running happily on the lawn.
nà那gè个xiǎonánhái小男孩fēicháng非常yǒu有lǐmào礼貌。
Cậu bé đó vô cùng có lễ phép.
That little boy is very polite.
xiǎo小nánhái男孩shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一zhī支fēng风chē车。
Trong tay cậu bé đang cầm một chiếc chong chóng.
The little boy is holding a pinwheel in hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây