小姐
个, 位
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Cách gọi lịch sự dành cho người chị gái, người phụ nữ (姐: tỷ - gồm bộ Nữ 女 và chữ Thả 且) còn trẻ trung, nhỏ tuổi (小: tiểu) chính là "cô gái, tiểu thư" (小姐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小姐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cô, chị, tiểu thư (cách gọi tôn trọng với phụ nữ trẻ hoặc nhân viên nữ).
Ví dụ (5)
李小姐,您的电话。
Cô Lý, điện thoại của cô.
Miss Li, your phone call.
这位小姐,请问您找谁?
Thưa cô, xin hỏi cô tìm ai?
Miss, may I ask whom you are looking for?
服务员小姐,请结账。
Cô phục vụ ơi, thanh toán tiền.
Miss waitress, the bill please.
这是王经理的女儿,大家叫她大小姐。
Đây là con gái giám đốc Vương, mọi người gọi cô ấy là đại tiểu thư.
This is Manager Wang's daughter; everyone calls her the eldest miss.
售票小姐态度很好。
Cô nhân viên bán vé thái độ rất tốt.
The ticket seller was very polite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây