姐姐
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái (女) sinh ra trước, luôn vững vàng như điểm tựa (且) để yêu thương và che chở cho các em trong gia đình, được gọi một cách thân thương lặp âm là "chị gái" (姐姐).
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:chị gái, chị (ruột hoặc họ hàng).
Ví dụ (5)
我有一个姐姐。
Tôi có một người chị gái.
I have an older sister.
姐姐比我大三岁。
Chị gái lớn hơn tôi 3 tuổi.
My older sister is three years older than me.
姐姐正在教我做饭。
Chị đang dạy tôi nấu cơm.
My older sister is teaching me how to cook.
那是你姐姐吗?真漂亮。
Đó là chị gái bạn phải không? Đẹp quá.
Is that your older sister? She's really beautiful.
我和姐姐都在学汉语。
Tôi và chị gái đều đang học tiếng Trung.
My older sister and I are both studying Chinese.
2
từ xưng hô
Nghĩa:chị (cách xưng hô thân mật với người nữ lớn tuổi hơn mình một chút).
Ví dụ (3)
我的表姐比我大两岁,就像亲姐姐一样。
Chị họ của tôi lớn hơn tôi hai tuổi, giống hệt như chị gái ruột vậy.
Female cousin.
王姐姐,好久不见。
Chị Vương, lâu rồi không gặp.
Sister Wang, long time no see.
邻居的大姐姐经常帮我补习。
Chị gái hàng xóm thường xuyên giúp tôi ôn bài.
The older girl next door often helps me with my studies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây