ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姐妹
jiěmèi
Chị em gái
Hán việt: tỷ muội
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người chị cả vững vàng làm điểm tựa (姐 - tỷ: bộ Nữ 女 và chữ Thả 且) cùng cô em nhỏ tuổi chưa trưởng thành (妹 - muội: bộ Nữ 女 và chữ Vị 未) quấn quýt bên nhau là hai "chị em gái" (姐妹).

Thành phần cấu tạo

姐妹
jiěmèi
Chị em gái
姐
jiě • tỷ
chị gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chị em gái
Ví dụ (3)
tāmen她们shì是jiěmèi姐妹。
Họ là chị em gái.
They are sisters.
jiěmèi姐妹liǎ俩dōu都xǐhuan喜欢yīnyuè音乐。
Hai chị em gái đều thích âm nhạc.
Both sisters like music.
zhè这duì对jiěmèi姐妹yìqǐ一起kāidiàn开店。
Cặp chị em này cùng mở cửa hàng.
This pair of sisters opened a shop together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây