ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妹
mèi
Em gái
Hán việt: muội
フノ一一一丨ノ丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người con gái (女) trong nhà tuổi đời còn nhỏ và chưa (未) trưởng thành bằng chị cả chính là cô em gái (妹).

Thành phần cấu tạo

妹
mèi
Em gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Em gái
Ví dụ (5)
wǒ我yǒu有yí一gè个mèimei妹妹。
Tôi có một người em gái.
I have a younger sister.
tā她de的mèimei妹妹hěn很kě'ài可爱。
Em gái của cô ấy rất dễ thương.
Her younger sister is very cute.
mèimei妹妹xǐhuan喜欢chī吃píngguǒ苹果。
Em gái thích ăn táo.
My younger sister likes eating apples.
zhè这shì是wǒ我qīn亲mèi妹。
Đây là em gái ruột của tôi.
This is my biological younger sister.
xiōngmèi兄妹liǎ俩gǎnqíng感情hěn很hǎo好。
Tình cảm của hai anh em rất tốt.
The brother and sister are very close.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây