妹
フノ一一一丨ノ丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái (女) trong nhà tuổi đời còn nhỏ và chưa (未) trưởng thành bằng chị cả chính là cô em gái (妹).
Thành phần cấu tạo
妹
Em gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Em gái
Ví dụ (5)
我有一个妹妹。
Tôi có một người em gái.
I have a younger sister.
她的妹妹很可爱。
Em gái của cô ấy rất dễ thương.
Her younger sister is very cute.
妹妹喜欢吃苹果。
Em gái thích ăn táo.
My younger sister likes eating apples.
这是我亲妹。
Đây là em gái ruột của tôi.
This is my biological younger sister.
兄妹俩感情很好。
Tình cảm của hai anh em rất tốt.
The brother and sister are very close.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây