ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梅
méi
cây mai (mơ), hoa mai (loại hoa 5 cánh màu hồng/trắng nở vào mùa đông, khác với hoa mai vàng miền Nam VN), quả mơ.
Hán việt: mai
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
11
只
HSK 5 (Văn hóa/Thực vật)
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây thân gỗ (木) cứ mỗi độ (每) xuân về lại bung nở hoa trắng ngần và kết trái chua thanh chính là cây mơ, cây mận (梅).

Thành phần cấu tạo

梅
méi
mơ, mận
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây mai (mơ), hoa mai (loại hoa 5 cánh màu hồng/trắng nở vào mùa đông, khác với hoa mai vàng miền Nam VN), quả mơ.
Ví dụ (5)
méihuāxiāng梅花香zìkǔhán自苦寒lái来。
Hương hoa mai tỏa ra từ sự lạnh giá khắc nghiệt (Lửa thử vàng, gian nan thử sức).
The fragrance of plum blossoms comes from enduring bitter cold.
zhèlǐ这里de的méihuā梅花kāide开得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa mai ở đây nở rất đẹp.
The plum blossoms here are blooming beautifully.
wǒmen我们yào要qù去gōngyuán公园shǎng赏méi梅。
Chúng tôi muốn đi công viên ngắm hoa mai.
We are going to the park to admire the plum blossoms.
wàng望méi梅zhǐ止kě渴。
Trông mơ giải khát (Thành ngữ: Dùng ảo tưởng để an ủi bản thân).
Quenching one's thirst by thinking of plums.
zhè这zhǒng种suān酸méi梅tāng汤hěn很hǎo好hē喝。
Loại nước ô mai (canh chua ngọt) này uống rất ngon.
This sour plum drink is very tasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây