ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腊梅
làméi
Hoa mai mùa đông (lạp mai)
Hán việt: lạp mai
—

Gợi nhớ

Từ "腊梅" (làméi) mang nghĩa "Hoa mai mùa đông (lạp mai)", kết hợp bởi 腊 (là - lạp): "tháng Chạp" + 梅 (méi - mai): "mơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腊: Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊). • Chữ 梅: Loài cây thân gỗ (木) cứ mỗi độ (每) xuân về lại bung nở hoa trắng ngần và kết trái chua thanh chính là cây mơ, cây mận (梅).

Thành phần cấu tạo

腊梅
làméi
Hoa mai mùa đông (lạp mai)
腊
là • lạp
tháng Chạp
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
梅
méi • mai
mơ
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa mai mùa đông (lạp mai)
Ví dụ (3)
làméi腊梅zài在hándōng寒冬lǐ里àorán傲然nùfàng怒放。
Hoa lạp mai nở rộ kiêu hãnh giữa mùa đông giá rét.
Wintersweet blossoms proudly in the cold winter.
tíngyuàn庭院lǐ里de的zhè这zhū株làméi腊梅sànfà散发chū出zhènzhèn阵阵yōuxiāng幽香。
Cây lạp mai này trong sân vườn tỏa ra từng đợt hương thơm thoang thoảng.
This wintersweet shrub in the courtyard gives off wafts of subtle fragrance.
rénmen人们chángyòng常用làméi腊梅lái来zànměi赞美jiānrènbùbá坚韧不拔de的pǐngé品格。
Người ta thường dùng hoa lạp mai để ca ngợi phẩm chất kiên cường bất khuất.
People often use wintersweet to praise a tenacious and unyielding character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây