ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腊肠
làcháng
Lạp xưởng
Hán việt: lạp tràng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "腊肠" (làcháng) mang nghĩa "Lạp xưởng", kết hợp bởi 腊 (là - lạp): "tháng Chạp" + 肠 (cháng - tràng): "Ruột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腊: Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊). • Chữ 肠: Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠).

Thành phần cấu tạo

腊肠
làcháng
Lạp xưởng
腊
là • lạp
tháng Chạp
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
肠
cháng • tràng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
昜
Chữ Dương (giản thể)
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lạp xưởng
Ví dụ (3)
làcháng腊肠kěyǐ可以hé和mǐfàn米饭yìqǐ一起zhēng蒸。
Lạp xưởng có thể hấp cùng cơm.
Chinese sausage can be steamed together with rice.
zhè这gēn根làcháng腊肠yǒudiǎn有点tián甜。
Cây lạp xưởng này hơi ngọt.
This Chinese sausage is a bit sweet.
tā她qiē切le了jǐ几piàn片làcháng腊肠。
Cô ấy cắt vài lát lạp xưởng.
She sliced a few pieces of Chinese sausage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây