腊肠
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "腊肠" (làcháng) mang nghĩa "Lạp xưởng", kết hợp bởi 腊 (là - lạp): "tháng Chạp" + 肠 (cháng - tràng): "Ruột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腊: Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊). • Chữ 肠: Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 腊肠
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lạp xưởng
Ví dụ (3)
腊肠可以和米饭一起蒸。
Lạp xưởng có thể hấp cùng cơm.
Chinese sausage can be steamed together with rice.
这根腊肠有点甜。
Cây lạp xưởng này hơi ngọt.
This Chinese sausage is a bit sweet.
她切了几片腊肠。
Cô ấy cắt vài lát lạp xưởng.
She sliced a few pieces of Chinese sausage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây