ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回肠荡气
huícháng-dàngqì
Lay động lòng người, day dứt tâm can
Hán việt: hồi tràng đãng khí
—

Gợi nhớ

Từ "回肠荡气" (huícháng-dàngqì) mang nghĩa "Lay động lòng người, day dứt tâm can", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 肠 (cháng - tràng): "Ruột" + 荡 (dàng - đãng): "Đu đưa" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 肠: Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠). • Chữ 荡: Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

回肠荡气
huícháng-dàngqì
Lay động lòng người, day dứt tâm can
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
肠
cháng • tràng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
昜
Chữ Dương (giản thể)
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)
荡
dàng • đãng
Đu đưa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汤
Chữ Sương
canh, súp (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Lay động lòng người, day dứt tâm can
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首huíchángdàngqì回肠荡气de的yuèqǔ乐曲ràng让rén人liúxià流下le了gǎndòng感动de的lèishuǐ泪水。
Bản nhạc lay động lòng người này đã khiến người ta phải rơi nước mắt vì cảm động.
This soul-stirring piece of music moved people to tears.
diànyǐng电影lǐ里nà那duàn段huíchángdàngqì回肠荡气de的àiqíng爱情gùshì故事gěi给guānzhòng观众liúxià留下le了shēnkè深刻yìnxiàng印象。
Câu chuyện tình yêu day dứt lòng người trong bộ phim đã để lại ấn tượng sâu đậm cho khán giả.
The soul-stirring love story in the movie left a deep impression on the audience.
gēshǒu歌手yòng用tā她huíchángdàngqì回肠荡气de的gēshēng歌声zhēngfú征服le了zàichǎng在场de的suǒyǒu所有tīngzhòng听众。
Nữ ca sĩ dùng giọng hát lay động tâm can của mình chinh phục toàn bộ thính giả có mặt.
The singer conquered everyone in the audience with her deeply moving singing voice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây