ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回避
huíbì
né tránh, lảng tránh, hồi tỵ (trong luật pháp - tránh mặt vì có liên quan lợi ích), rút lui, lánh mặt.
Hán việt: hồi tị
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Chủ động quay người trở lui (回 - hồi: bộ Vi 囗) và rảo bước thật nhanh (辶) lánh xa khỏi những rắc rối hay xung đột (避 - tị: chữ Tịch 辟) chính là thái độ "tránh né" (回避).

Thành phần cấu tạo

回避
huíbì
Tránh né
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:né tránh, lảng tránh, hồi tỵ (trong luật pháp - tránh mặt vì có liên quan lợi ích), rút lui, lánh mặt.
Ví dụ (5)
qǐng请búyào不要huíbì回避wǒ我de的wèntí问题,zhèngmiàn正面huídá回答。
Xin đừng né tránh câu hỏi của tôi, hãy trả lời trực diện.
Please don't dodge my question; answer it directly.
tā他zài在cǎifǎng采访zhōng中huíbì回避le了suǒyǒu所有mǐngǎn敏感huàtí话题。
Trong cuộc phỏng vấn, anh ấy đã lảng tránh tất cả các chủ đề nhạy cảm.
He avoided all sensitive topics during the interview.
zuòwéi作为dāngshìrén当事人de的qīnshǔ亲属,fǎguān法官shēnqǐng申请le了huíbì回避。
Là người thân của đương sự, thẩm phán đã xin hồi tỵ (rút lui không tham gia xét xử).
As a relative of one of the parties involved, the judge requested recusal.
yùdào遇到kùnnán困难wǒmen我们bù不néng能huíbì回避,yào要yǒnggǎn勇敢miànduì面对。
Gặp khó khăn chúng ta không được né tránh, phải dũng cảm đối mặt.
When we encounter difficulties, we must not avoid them; we should face them bravely.
tā他kànjiàn看见qiánnǚyǒu前女友zǒu走guòlái过来,gǎnjǐn赶紧cèshēn侧身huíbì回避。
Anh ấy thấy bạn gái cũ đi tới, vội vàng nghiêng người né tránh (lánh mặt).
When he saw his ex-girlfriend walking over, he quickly turned sideways to avoid her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây