ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回答
huídá
trả lời, giải đáp.
Hán việt: hồi đáp
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "回答" (huídá) nghĩa là "Trả lời", ghép bởi: 回 (huí): về + 答 (dá): trả lời.

Thành phần cấu tạo

回答
huídá
Trả lời
囗
口
⺮
合

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trả lời, giải đáp.
Ví dụ (5)
qǐng请huídá回答wǒ我de的wèntí问题。
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
Please answer my question.
shéi谁néng能huídá回答zhè这gè个wèntí问题?
Ai có thể trả lời câu hỏi này?
Who can answer this question?
tā他xiào笑zhe着huídá回答shuō说“méi没guānxi关系”。
Anh ấy cười và trả lời rằng 'Không sao đâu'.
He smiled and replied, "It's okay."
wǒ我bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么huídá回答nǐ你。
Tôi không biết nên trả lời bạn thế nào.
I don't know how to answer you.
duìyú对于jìzhě记者de的tíwèn提问,tā他jùjué拒绝huídá回答。
Đối với câu hỏi của phóng viên, anh ấy từ chối trả lời.
He refused to answer the reporter's question.
2
danh từ
Nghĩa:câu trả lời.
Ví dụ (5)
nǐ你de的huídá回答wánquán完全zhèngquè正确。
Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
Your answer is completely correct.
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人mǎnyì满意de的huídá回答。
Đây là một câu trả lời khiến người ta hài lòng.
This is a satisfactory answer.
qīdài期待nín您de的huídá回答。
Mong chờ câu trả lời của bạn.
I look forward to your reply.
zài在zhè这běn本shū书lǐ里néng能zhǎodào找到dá'àn答案。
Trong cuốn sách này có thể tìm thấy đáp án (câu trả lời).
You can find the answer in this book.
tā他duì对wǒ我de的huídá回答gǎndào感到yìwài意外。
Anh ấy cảm thấy bất ngờ với câu trả lời của tôi.
He was surprised by my answer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây