ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回答问题
Huídá wèntí
Trả lời câu hỏi
Hán việt: hồi đáp vấn đề
—

Gợi nhớ

Từ "回答问题" (Huídá wèntí) mang nghĩa "Trả lời câu hỏi", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 答 (dá - đáp): "trả lời" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 题 (tí - đề): "câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 答: Ghi lên thẻ tre (⺮) lời giải thật ăn khớp (合) với câu hỏi của đối phương là trả lời, đáp lại (答). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).

Thành phần cấu tạo

回答问题
Huídá wèntí
Trả lời câu hỏi
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
答
dá • đáp
trả lời
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút tre (phía trên)
合
Hợp
Hợp lại, khớp (phía dưới)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trả lời câu hỏi
Ví dụ (2)
tā他zài在kètáng课堂shàng上jījí积极huídá回答wèntí问题。
Cậu ấy tích cực trả lời câu hỏi ở trên lớp.
He actively answers questions in class.
qǐng请gēnjù根据wénzhāng文章nèiróng内容lái来huídá回答wèntí问题。
Xin vui lòng trả lời câu hỏi dựa theo nội dung bài viết.
Please answer the questions based on the content of the article.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây