ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学问
xuéwen
học vấn, kiến thức, sự hiểu biết, tri thức, bí quyết.
Hán việt: học vấn
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学问" (xuéwen) nghĩa là "Kiến thức, học vấn", ghép bởi: 学 (xué): học + 问 (wèn): hỏi.

Thành phần cấu tạo

学问
xuéwen
Kiến thức, học vấn
⺍
冖
子
门
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học vấn, kiến thức, sự hiểu biết, tri thức, bí quyết.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个hěn很yǒu有xuéwen学问de的rén人。
Ông ấy là một người rất có học vấn (uyên bác).
He is a very learned person.
zuò做shēngyì生意yě也shì是yì一mén门dà大xuéwen学问。
Kinh doanh cũng là một môn học vấn (nghệ thuật, khoa học) lớn đấy.
Doing business is also a profound field of knowledge.
zhè这lǐmiàn里面de的xuéwen学问kě可shēn深le了,yìshí一时bàn半huì'er会儿jiǎng讲bù不wán完。
Sự tinh tế (bí quyết) trong việc này sâu sắc lắm, một chốc một lát không nói hết được.
There is a lot to learn about this, and it can't be fully explained in a short time.
wǒmen我们yào要xūxīn虚心xiàng向yǒu有xuéwen学问de的rén人qǐngjiào请教。
Chúng ta phải khiêm tốn thỉnh giáo những người có học thức.
We should humbly seek advice from knowledgeable people.
tā他bǎ把bìshēng毕生de的jīnglì精力dōu都xiàngěi献给le了zuò做xuéwen学问。
Ông ấy đã cống hiến toàn bộ tâm huyết cả đời cho việc nghiên cứu học vấn.
He devoted his entire life to scholarship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây