问
丶丨フ丨フ一
6
答
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.
Thành phần cấu tạo
问
hỏi, hỏi han
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:hỏi, dò hỏi, chất vấn.
Ví dụ (5)
不懂就要问。
Không hiểu thì phải hỏi.
If you don't understand, you should ask.
我有几个问题想问你。
Tôi có vài câu hỏi muốn hỏi bạn.
I have several questions I want to ask you.
你问过老师了吗?
Bạn đã hỏi giáo viên chưa?
Have you asked the teacher?
别问我,我不知道。
Đừng hỏi tôi, tôi không biết.
Don't ask me, I don't know.
我去问问他在不在。
Để tôi đi hỏi xem anh ấy có ở đó không.
I'll go ask whether he is there or not.
2
động từ (chào hỏi)
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào.
Ví dụ (2)
你回家以后,请替我向你的父母问好。
Sau khi bạn về nhà, xin hãy thay mặt tôi gửi lời hỏi thăm sức khỏe bố mẹ bạn.
Give one's regards.
替我向你父母问好。
Thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.
Please give my regards to your parents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây