闻
丶丨フ一丨丨一一一
9
所
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).
Thành phần cấu tạo
闻
nghe, ngửi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ (cách dùng hiện đại)
Nghĩa:ngửi (bằng mũi).
Ví dụ (5)
我闻到了一股烧焦的味道。
Tôi ngửi thấy một mùi khét.
I smelled something burning.
你闻一闻,这朵花香不香?
Bạn ngửi thử xem, bông hoa này có thơm không?
Smell it—does this flower have a nice fragrance?
这饭菜真香,我老远就闻到了。
Cơm canh thơm thật, tôi từ xa đã ngửi thấy rồi.
This food smells so good; I could smell it from far away.
狗是通过闻气味来辨别方向的。
Chó phân biệt phương hướng thông qua việc ngửi mùi.
Dogs tell direction by following scents.
厨房里怎么有一股煤气味?快去闻闻。
Trong bếp sao có mùi khí ga thế? Mau đi ngửi (kiểm tra) xem.
Why does the kitchen smell like gas? Go check it out.
2
động từ / danh từ (cổ văn, dùng, trong, từ, ghép)
Nghĩa:nghe, tin tức, tiếng tăm (thường dùng trong thành ngữ hoặc từ ghép).
Ví dụ (5)
百闻不如一见。
Trăm nghe không bằng một thấy.
Seeing once is better than hearing a hundred times.
这是一件耸人听闻的新闻。
Đây là một tin tức giật gân (làm người nghe kinh sợ).
This is a sensational piece of news.
他是世界闻名的科学家。
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng thế giới.
He is a world-famous scientist.
对于这件事,我闻所未闻。
Về việc này, tôi chưa từng nghe thấy bao giờ.
I've never even heard of this.
默默无闻的人也可以做出伟大的事。
Người vô danh (lặng lẽ không tiếng tăm) cũng có thể làm nên việc vĩ đại.
Even an unknown person can accomplish great things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây