ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闻
wén
ngửi (bằng mũi).
Hán việt: văn
丶丨フ一丨丨一一一
9
所
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

闻
wén
nghe, ngửi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (cách dùng hiện đại)
Nghĩa:ngửi (bằng mũi).
Ví dụ (5)
wǒ我wéndào闻到le了yì一gǔ股shāojiāo烧焦de的wèidào味道。
Tôi ngửi thấy một mùi khét.
I smelled something burning.
nǐ你wén闻yì一wén闻,zhè这duǒ朵huā花xiāng香bù不xiāng香?
Bạn ngửi thử xem, bông hoa này có thơm không?
Smell it—does this flower have a nice fragrance?
zhè这fàncài饭菜zhēn真xiāng香,wǒ我lǎoyuǎn老远jiù就wéndào闻到le了。
Cơm canh thơm thật, tôi từ xa đã ngửi thấy rồi.
This food smells so good; I could smell it from far away.
gǒu狗shì是tōngguò通过wén闻qìwèi气味lái来biànbié辨别fāngxiàng方向de的。
Chó phân biệt phương hướng thông qua việc ngửi mùi.
Dogs tell direction by following scents.
chúfáng厨房lǐ里zěnme怎么yǒu有yì一gǔ股méiqì煤气wèi味?kuài快qù去wénwén闻闻。
Trong bếp sao có mùi khí ga thế? Mau đi ngửi (kiểm tra) xem.
Why does the kitchen smell like gas? Go check it out.
2
động từ / danh từ (cổ văn, dùng, trong, từ, ghép)
Nghĩa:nghe, tin tức, tiếng tăm (thường dùng trong thành ngữ hoặc từ ghép).
Ví dụ (5)
bǎi百wén闻bùrú不如yíjiàn一见。
Trăm nghe không bằng một thấy.
Seeing once is better than hearing a hundred times.
zhè这shì是yí一jiàn件sǒngréntīngwén耸人听闻de的xīnwén新闻。
Đây là một tin tức giật gân (làm người nghe kinh sợ).
This is a sensational piece of news.
tā他shì是shìjiè世界wénmíng闻名de的kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng thế giới.
He is a world-famous scientist.
duìyú对于zhè这jiàn件shì事,wǒ我wén闻suǒ所wèi未wén闻。
Về việc này, tôi chưa từng nghe thấy bao giờ.
I've never even heard of this.
mòmòwúwén默默无闻de的rén人yě也kěyǐ可以zuòchū做出wěidà伟大de的shì事。
Người vô danh (lặng lẽ không tiếng tăm) cũng có thể làm nên việc vĩ đại.
Even an unknown person can accomplish great things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây