ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难闻
nánwén
Khó chịu (mùi)
Hán việt: nan văn
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "难闻" (nánwén) mang nghĩa "Khó chịu (mùi)", kết hợp bởi 难 (nán - nan): "khó" + 闻 (wén - văn): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

难闻
nánwén
Khó chịu (mùi)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó chịu (mùi)
Ví dụ (3)
zhè这gè个wèidào味道hěn很nánwén难闻。
Mùi này rất khó chịu.
This smell is awful.
lājītǒng垃圾桶pángbiān旁边yǒu有nánwén难闻de的qìwèi气味。
Bên cạnh thùng rác có mùi khó chịu.
There is an unpleasant smell next to the trash can.
shíwù食物biànzhì变质hòu后huì会biànde变得nánwén难闻。
Thức ăn sau khi hỏng sẽ trở nên có mùi khó chịu.
Food smells bad after it goes spoiled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây