ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见闻
jiànwén
kiến văn, điều mắt thấy tai nghe, sự hiểu biết, trải nghiệm (thường dùng trong du lịch, ký sự).
Hán việt: kiến văn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "见闻" (jiànwén) mang nghĩa "hiểu biết", kết hợp bởi 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 闻 (wén - văn): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

见闻
jiànwén
hiểu biết
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiến văn, điều mắt thấy tai nghe, sự hiểu biết, trải nghiệm (thường dùng trong du lịch, ký sự).
Ví dụ (5)
zhè这cì次lǚxíng旅行zēngzhǎng增长le了wǒ我de的jiànwén见闻。
Chuyến du lịch lần này đã giúp tôi mở mang tầm mắt (tăng thêm kiến văn).
This trip broadened my horizons.
tā他xiě写le了yì一běn本guānyú关于zài在fēizhōu非洲de的jiànwén见闻lù录。
Anh ấy đã viết một cuốn ký sự về những điều mắt thấy tai nghe ở Châu Phi.
He wrote a memoir about his experiences and observations in Africa.
dúwànjuànshū读万卷书,xíngwànlǐlù行万里路,kěyǐ可以guǎngbó广博jiànwén见闻。
Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường, có thể làm phong phú thêm sự hiểu biết.
Reading ten thousand books and traveling ten thousand miles can greatly broaden one's knowledge and experience.
zhè这wèi位lǎorén老人jiànwén见闻guǎngbó广博,jiǎng讲qǐ起gùshì故事lái来tāotāobùjué滔滔不绝。
Cụ già này hiểu biết rộng rãi, kể chuyện thì thao thao bất tuyệt.
The elderly man is highly knowledgeable and can tell stories endlessly.
qǐng请dàjiā大家fēnxiǎng分享yíxià一下gèzì各自jiàqī假期de的jiànwén见闻。
Mời mọi người chia sẻ một chút về những trải nghiệm trong kỳ nghỉ của mình.
Please share your holiday experiences and what you saw and heard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây