ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迎见
yíngjiàn
Đón tiếp
Hán việt: nghinh kiến
辆
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chủ nhà rảo bước ra tận cửa (辶), ngẩng cao đầu rạng rỡ chào mừng (迎 - nghinh) để trực tiếp gặp mặt (见 - kiến: bộ Mục 目) khách quý vừa tới chính là sự "đón tiếp" nồng hậu (迎见).

Thành phần cấu tạo

迎见
yíngjiàn
Đón tiếp
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đón tiếp
Ví dụ (3)
zhǔrén主人qīnzì亲自chūmén出门yíngjiàn迎见kèrén客人。
Chủ nhà đích thân ra cửa đón khách.
The host personally went out the door to greet the guests.
guānyuán官员zài在dàtīng大厅yíngjiàn迎见dàibiǎo代表。
Quan chức đón tiếp đại biểu tại sảnh lớn.
The official greeted the delegates in the main hall.
tā他tíqián提前dào到chēzhàn车站yíngjiàn迎见péngyou朋友。
Anh ấy đến ga sớm để đón bạn.
He arrived at the station early to meet his friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây