迎见
辆
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Chủ nhà rảo bước ra tận cửa (辶), ngẩng cao đầu rạng rỡ chào mừng (迎 - nghinh) để trực tiếp gặp mặt (见 - kiến: bộ Mục 目) khách quý vừa tới chính là sự "đón tiếp" nồng hậu (迎见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 迎见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đón tiếp
Ví dụ (3)
主人亲自出门迎见客人。
Chủ nhà đích thân ra cửa đón khách.
The host personally went out the door to greet the guests.
官员在大厅迎见代表。
Quan chức đón tiếp đại biểu tại sảnh lớn.
The official greeted the delegates in the main hall.
他提前到车站迎见朋友。
Anh ấy đến ga sớm để đón bạn.
He arrived at the station early to meet his friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây