面见
次
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đích thân cất bước (儿) đến tận nơi để đôi mắt (目) trực tiếp nhìn thấy (见 - kiến) gương mặt (面 - diện) của bậc tôn quý hay đối tác quan trọng chính là nghi thức "gặp trực tiếp, yết kiến" (面见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 面见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp trực tiếp, diện kiến.
Ví dụ (3)
经理今天要面见客户。
Hôm nay giám đốc sẽ gặp trực tiếp khách hàng.
The manager is meeting the client in person today.
他希望面见负责人。
Anh ấy hy vọng được gặp trực tiếp người phụ trách.
He hopes to meet the person in charge in person.
申请人需要亲自面见考官。
Người nộp đơn cần trực tiếp gặp giám khảo.
Applicants need to meet the examiner in person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây