ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面见
miànjiàn
gặp trực tiếp, diện kiến.
Hán việt: diện kiến
次
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đích thân cất bước (儿) đến tận nơi để đôi mắt (目) trực tiếp nhìn thấy (见 - kiến) gương mặt (面 - diện) của bậc tôn quý hay đối tác quan trọng chính là nghi thức "gặp trực tiếp, yết kiến" (面见).

Thành phần cấu tạo

面见
miànjiàn
Gặp trực tiếp, yết kiến
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp trực tiếp, diện kiến.
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理jīntiān今天yào要miànjiàn面见kèhù客户。
Hôm nay giám đốc sẽ gặp trực tiếp khách hàng.
The manager is meeting the client in person today.
tā他xīwàng希望miànjiàn面见fùzérén负责人。
Anh ấy hy vọng được gặp trực tiếp người phụ trách.
He hopes to meet the person in charge in person.
shēnqǐngrén申请人xūyào需要qīnzì亲自miànjiàn面见kǎoguān考官。
Người nộp đơn cần trực tiếp gặp giám khảo.
Applicants need to meet the examiner in person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây