意见
点, 条
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi âm thanh (音) suy tư từ đáy tim (心) (意: ý - ý nghĩ) kết hợp với góc nhìn từ đôi mắt (目) quan sát trên bước đường (儿) trải nghiệm (见: kiến - cái nhìn, thấy), ta hình thành nên "ý kiến, quan điểm" (意见) của riêng mình.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 意见
Từ ghép (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:ý kiến, quan điểm, đề xuất, sáng kiến.
Ví dụ (5)
如果你有什么意见,请尽管提。
Nếu bạn có ý kiến (đề xuất) gì, xin cứ tự nhiên nêu ra.
If you have any suggestions, please feel free to bring them up.
我们想听听大家的意见。
Chúng tôi muốn nghe ý kiến của mọi người.
We'd like to hear everyone's opinions.
在这件事上,我们的意见不一致。
Về việc này, ý kiến (quan điểm) của chúng tôi không thống nhất.
We don't see eye to eye on this matter.
这是个好意见,我们可以试试。
Đây là một sáng kiến hay, chúng ta có thể thử xem.
That's a good suggestion; we can give it a try.
交换意见。
Trao đổi ý kiến.
Exchange views.
2
danh từ (phủ định, nuance)
Nghĩa:ý kiến (thắc mắc, không hài lòng), thành kiến.
Ví dụ (5)
我对他的这种做法很有意见。
Tôi rất có ý kiến (rất không hài lòng) với cách làm này của anh ta.
I really disapprove of the way he handles things.
大家对他迟到的行为有意见。
Mọi người đều bất bình (có ý kiến) về hành vi đi muộn của cậu ấy.
Everyone is unhappy about his being late.
你要是有意见就直说,别在背后议论。
Nếu bạn có ý kiến (thắc mắc, bất mãn) gì thì cứ nói thẳng, đừng bàn tán sau lưng.
If you have a problem with it, just say so directly—don't talk behind people's backs.
同事之间要多沟通,别因为小事闹意见。
Đồng nghiệp với nhau cần giao tiếp nhiều hơn, đừng vì chuyện nhỏ mà bất đồng ý kiến.
Have a falling-out.
我对他个人没意见,只是不同意他的观点。
Tôi không có thành kiến gì với cá nhân anh ấy, chỉ là không đồng ý với quan điểm của anh ấy.
I have nothing against him personally; I just don't agree with his views.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây