ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意见
yìjiàn
ý kiến, quan điểm, đề xuất, sáng kiến.
Hán việt: ý kiến
点, 条
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi âm thanh (音) suy tư từ đáy tim (心) (意: ý - ý nghĩ) kết hợp với góc nhìn từ đôi mắt (目) quan sát trên bước đường (儿) trải nghiệm (见: kiến - cái nhìn, thấy), ta hình thành nên "ý kiến, quan điểm" (意见) của riêng mình.

Thành phần cấu tạo

意见
yìjiàn
ý kiến, quan điểm
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ý kiến, quan điểm, đề xuất, sáng kiến.
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你yǒu有shénme什么yìjiàn意见,qǐng请jǐnguǎn尽管tí提。
Nếu bạn có ý kiến (đề xuất) gì, xin cứ tự nhiên nêu ra.
If you have any suggestions, please feel free to bring them up.
wǒmen我们xiǎng想tīngtīng听听dàjiā大家de的yìjiàn意见。
Chúng tôi muốn nghe ý kiến của mọi người.
We'd like to hear everyone's opinions.
zài在zhè这jiàn件shì事shàng上,wǒmen我们de的yìjiàn意见bù不yízhì一致。
Về việc này, ý kiến (quan điểm) của chúng tôi không thống nhất.
We don't see eye to eye on this matter.
zhè这shì是gè个hǎo好yìjiàn意见,wǒmen我们kěyǐ可以shìshì试试。
Đây là một sáng kiến hay, chúng ta có thể thử xem.
That's a good suggestion; we can give it a try.
jiāohuàn交换yìjiàn意见。
Trao đổi ý kiến.
Exchange views.
2
danh từ (phủ định, nuance)
Nghĩa:ý kiến (thắc mắc, không hài lòng), thành kiến.
Ví dụ (5)
wǒ我duì对tā他de的zhè这zhǒng种zuòfǎ做法hěn很yǒu有yìjiàn意见。
Tôi rất có ý kiến (rất không hài lòng) với cách làm này của anh ta.
I really disapprove of the way he handles things.
dàjiā大家duì对tā他chídào迟到de的xíngwéi行为yǒu有yìjiàn意见。
Mọi người đều bất bình (có ý kiến) về hành vi đi muộn của cậu ấy.
Everyone is unhappy about his being late.
nǐ你yàoshì要是yǒu有yìjiàn意见jiù就zhíshuō直说,bié别zài在bèihòu背后yìlùn议论。
Nếu bạn có ý kiến (thắc mắc, bất mãn) gì thì cứ nói thẳng, đừng bàn tán sau lưng.
If you have a problem with it, just say so directly—don't talk behind people's backs.
tóngshì同事zhījiān之间yào要duō多gōutōng沟通,bié别yīnwèi因为xiǎoshì小事nào闹yìjiàn意见。
Đồng nghiệp với nhau cần giao tiếp nhiều hơn, đừng vì chuyện nhỏ mà bất đồng ý kiến.
Have a falling-out.
wǒ我duì对tā他gè个rén人méi没yìjiàn意见,zhǐshì只是bù不tóngyì同意tā他de的guāndiǎn观点。
Tôi không có thành kiến gì với cá nhân anh ấy, chỉ là không đồng ý với quan điểm của anh ấy.
I have nothing against him personally; I just don't agree with his views.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây