ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈述意见
Chénshù yìjiàn
Trình bày ý kiến
Hán việt: trần thuật ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "陈述意见" (Chénshù yìjiàn) mang nghĩa "Trình bày ý kiến", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 述 (shù - thuật): "trình bày" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

陈述意见
Chénshù yìjiàn
Trình bày ý kiến
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trình bày ý kiến
Ví dụ (2)
fǎguān法官jǐyǔ给予shuāngfāng双方dāngshìrén当事人chōngfèn充分de的shíjiān时间lái来chénshù陈述yìjiàn意见。
Thẩm phán cho các đương sự hai bên đầy đủ thời gian để trình bày ý kiến.
The judge gave both parties ample time to state their opinions.
zài在tīngzhènghuì听证会shàng上,shìmín市民dàibiǎo代表lúnliú轮流shàngtái上台chénshù陈述yìjiàn意见。
Tại buổi điều trần, các đại diện người dân đã lần lượt lên sân khấu để trình bày ý kiến.
At the hearing, citizen representatives took turns going on stage to state their opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây