新意
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Âm thanh (音) vang lên từ trái tim và tâm trí (心) tạo nên suy nghĩ (意 - ý) nhưng lại mang hơi thở tươi mới như nhánh gỗ (亲) vừa đẽo bằng rìu (斤, 新 - tân), đó chính là một "ý tưởng mới" (新意) đầy sáng tạo.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ý tưởng mới
Ví dụ (3)
这个设计很有新意。
Thiết kế này rất có ý tưởng mới.
This design is very original.
他的表演缺少新意。
Phần biểu diễn của anh ấy thiếu sự mới mẻ.
His performance lacks originality.
老师鼓励学生提出新意。
Giáo viên khuyến khích học sinh đưa ra ý tưởng mới.
The teacher encourages students to come up with new ideas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây