ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新意
xīnyì
Ý tưởng mới
Hán việt: tân ý
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Âm thanh (音) vang lên từ trái tim và tâm trí (心) tạo nên suy nghĩ (意 - ý) nhưng lại mang hơi thở tươi mới như nhánh gỗ (亲) vừa đẽo bằng rìu (斤, 新 - tân), đó chính là một "ý tưởng mới" (新意) đầy sáng tạo.

Thành phần cấu tạo

新意
xīnyì
Ý tưởng mới
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý tưởng mới
Ví dụ (3)
zhè这gè个shèjì设计hěn很yǒu有xīnyì新意。
Thiết kế này rất có ý tưởng mới.
This design is very original.
tā他de的biǎoyǎn表演quēshǎo缺少xīnyì新意。
Phần biểu diễn của anh ấy thiếu sự mới mẻ.
His performance lacks originality.
lǎoshī老师gǔlì鼓励xuésheng学生tíchū提出xīnyì新意。
Giáo viên khuyến khích học sinh đưa ra ý tưởng mới.
The teacher encourages students to come up with new ideas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây