新春
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi nhánh cây non tươi mới (亲) vừa đẵn bằng rìu (斤) báo hiệu khởi đầu tinh khôi (新: tân - mới) và ánh mặt trời (日) sưởi ấm cho cỏ cây (三) cùng con người (人) bước vào mùa đầu năm (春: xuân), đất trời rộn ràng đón chào "xuân mới, tân xuân" (新春).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新春
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tân xuân, mùa xuân mới, đầu năm mới (thường dùng trong lời chúc Tết).
Ví dụ (5)
祝大家新春快乐,万事如意!
Chúc mọi người tân xuân vui vẻ, vạn sự như ý!
Wishing everyone a Happy Spring Festival and may everything go well!
新春佳节是家人团聚的日子。
Dịp lễ tân xuân (Tết) là ngày để người nhà đoàn tụ.
The Spring Festival is a time for family reunions.
我们举办了一场新春音乐会。
Chúng tôi đã tổ chức một buổi hòa nhạc mừng xuân mới.
We held a Spring Festival concert.
到处都充满了新春的气息。
Khắp nơi đều tràn ngập không khí của mùa xuân mới.
The atmosphere of the Spring Festival was everywhere.
这是一个美好的新春祝福。
Đây là một lời chúc đầu năm mới tốt đẹp.
This is a wonderful New Year blessing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây