ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新春
Xīnchūn
tân xuân, mùa xuân mới, đầu năm mới (thường dùng trong lời chúc Tết).
Hán việt: tân xuân
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi nhánh cây non tươi mới (亲) vừa đẵn bằng rìu (斤) báo hiệu khởi đầu tinh khôi (新: tân - mới) và ánh mặt trời (日) sưởi ấm cho cỏ cây (三) cùng con người (人) bước vào mùa đầu năm (春: xuân), đất trời rộn ràng đón chào "xuân mới, tân xuân" (新春).

Thành phần cấu tạo

新春
Xīnchūn
xuân mới, tân xuân
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tân xuân, mùa xuân mới, đầu năm mới (thường dùng trong lời chúc Tết).
Ví dụ (5)
zhù祝dàjiā大家xīnchūn新春kuàilè快乐,wànshìrúyì万事如意!
Chúc mọi người tân xuân vui vẻ, vạn sự như ý!
Wishing everyone a Happy Spring Festival and may everything go well!
xīnchūn新春jiājié佳节shì是jiārén家人tuánjù团聚de的rìzi日子。
Dịp lễ tân xuân (Tết) là ngày để người nhà đoàn tụ.
The Spring Festival is a time for family reunions.
wǒmen我们jǔbàn举办le了yì一chǎng场xīnchūn新春yīnyuèhuì音乐会。
Chúng tôi đã tổ chức một buổi hòa nhạc mừng xuân mới.
We held a Spring Festival concert.
dàochù到处dōu都chōngmǎn充满le了xīnchūn新春de的qìxī气息。
Khắp nơi đều tràn ngập không khí của mùa xuân mới.
The atmosphere of the Spring Festival was everywhere.
zhè这shì是yí一gè个měihǎo美好de的xīnchūn新春zhùfú祝福。
Đây là một lời chúc đầu năm mới tốt đẹp.
This is a wonderful New Year blessing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây