新闻
条, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新闻" (xīnwén) nghĩa là "Tin tức", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 闻 (wén): nghe.
Thành phần cấu tạo
新闻
Tin tức
亲
斤
门
耳
Hình ảnh:

Phân tích từ 新闻
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tin tức, bản tin, thời sự.
Ví dụ (5)
我每天晚上都看新闻。
Tối nào tôi cũng xem thời sự (tin tức).
I watch the news every evening.
这是今天的头条新闻。
Đây là tin nóng (tin đầu đề) của ngày hôm nay.
This is today’s headline news.
你看那条关于地震的新闻了吗?
Bạn đã xem bản tin về trận động đất đó chưa?
Did you see that news report about the earthquake?
这是一个好新闻。
Đây là một tin tốt.
This is good news.
那是假新闻,不要相信。
Đó là tin giả (fake news), đừng tin.
That's fake news—don't believe it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây