ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新闻
xīnwén
tin tức, bản tin, thời sự.
Hán việt: tân văn
条, 个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "新闻" (xīnwén) nghĩa là "Tin tức", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 闻 (wén): nghe.

Thành phần cấu tạo

新闻
xīnwén
Tin tức
亲
斤
门
耳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tin tức, bản tin, thời sự.
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天wǎnshang晚上dōu都kàn看xīnwén新闻。
Tối nào tôi cũng xem thời sự (tin tức).
I watch the news every evening.
zhè这shì是jīntiān今天de的tóutiáo头条xīnwén新闻。
Đây là tin nóng (tin đầu đề) của ngày hôm nay.
This is today’s headline news.
nǐ你kàn看nà那tiáo条guānyú关于dìzhèn地震de的xīnwén新闻le了ma吗?
Bạn đã xem bản tin về trận động đất đó chưa?
Did you see that news report about the earthquake?
zhè这shì是yí一gè个hǎo好xīnwén新闻。
Đây là một tin tốt.
This is good news.
nà那shì是jiǎxīnwén假新闻,búyào不要xiāngxìn相信。
Đó là tin giả (fake news), đừng tin.
That's fake news—don't believe it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây