假新闻
—
Gợi nhớ
Từ "假新闻" (jiǎ xīn wén) nghĩa là "Tin giả, tin đồn sai sự thật", ghép bởi: 假 (jiǎ / jià): Giả + 新 (xīn): mới + 闻 (wén): nghe.
Thành phần cấu tạo
假新闻
Tin giả, tin đồn sai sự thật
亻
叚
亲
斤
门
耳
Phân tích từ 假新闻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Tin giả, tin đồn sai sự thật
Ví dụ (3)
网络上充斥着不少假新闻。
Trên mạng lan tràn không ít tin giả.
The internet is filled with quite a lot of fake news.
大家要学会分辨真假新闻。
Mọi người cần học cách phân biệt tin thật tin giả.
Everyone should learn to distinguish real from fake news.
造谣制造假新闻是违法行为。
Bịp bợm chế tạo tin giả là hành vi vi phạm pháp luật.
Spreading rumors to make fake news is illegal behavior.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây