ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假新闻
jiǎ xīn wén
Tin giả, tin đồn sai sự thật
Hán việt: giả tân văn
—

Gợi nhớ

Từ "假新闻" (jiǎ xīn wén) nghĩa là "Tin giả, tin đồn sai sự thật", ghép bởi: 假 (jiǎ / jià): Giả + 新 (xīn): mới + 闻 (wén): nghe.

Thành phần cấu tạo

假新闻
jiǎ xīn wén
Tin giả, tin đồn sai sự thật
亻
叚
亲
斤
门
耳

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tin giả, tin đồn sai sự thật
Ví dụ (3)
wǎngluò网络shàng上chōngchì充斥zhe着bùshǎo不少jiǎxīnwén假新闻。
Trên mạng lan tràn không ít tin giả.
The internet is filled with quite a lot of fake news.
dàjiā大家yào要xuéhuì学会fēnbiàn分辨zhēnjiǎ真假xīnwén新闻。
Mọi người cần học cách phân biệt tin thật tin giả.
Everyone should learn to distinguish real from fake news.
zàoyáo造谣zhìzào制造jiǎxīnwén假新闻shì是wéifǎ违法xíngwéi行为。
Bịp bợm chế tạo tin giả là hành vi vi phạm pháp luật.
Spreading rumors to make fake news is illegal behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây