ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假牙
jiǎyá
Răng giả
Hán việt: giả nha
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc răng (牙 - nha) do bàn tay con người chế tác để thay thế chứ không phải răng thật tự nhiên (假 - giả: người 亻 mượn vật thay thế 叚) được gọi là "răng giả" (假牙).

Thành phần cấu tạo

假牙
jiǎyá
Răng giả
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Răng giả
Ví dụ (3)
yéye爷爷dài戴zhe着yí一fù副jiǎyá假牙。
Ông nội đeo một bộ răng giả.
Grandpa wears a set of dentures.
jiǎyá假牙xūyào需要měitiān每天qīngxǐ清洗。
Răng giả cần được làm sạch mỗi ngày.
Dentures need to be cleaned every day.
tā她qù去yīyuàn医院pèi配jiǎyá假牙。
Bà ấy đến bệnh viện làm răng giả.
She went to the hospital to get fitted for dentures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây