假牙
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc răng (牙 - nha) do bàn tay con người chế tác để thay thế chứ không phải răng thật tự nhiên (假 - giả: người 亻 mượn vật thay thế 叚) được gọi là "răng giả" (假牙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 假牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Răng giả
Ví dụ (3)
爷爷戴着一副假牙。
Ông nội đeo một bộ răng giả.
Grandpa wears a set of dentures.
假牙需要每天清洗。
Răng giả cần được làm sạch mỗi ngày.
Dentures need to be cleaned every day.
她去医院配假牙。
Bà ấy đến bệnh viện làm răng giả.
She went to the hospital to get fitted for dentures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây