ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙膏
yágāo
kem đánh răng.
Hán việt: nha cao
管
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Hợp chất dạng kem mịn màng (膏 - cao: phần mỡ nhuyễn 月 cô đặc trên đài cao 高) dùng để làm sạch và bảo vệ hàm răng (牙 - nha: chiếc răng) mỗi ngày chính là "kem đánh răng" (牙膏).

Thành phần cấu tạo

牙膏
yágāo
Kem đánh răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kem đánh răng.
Ví dụ (5)
wǒ我de的yágāo牙膏yòngwán用完le了,děi得mǎi买xīn新de的。
Kem đánh răng của tôi hết rồi, phải mua cái mới.
I've run out of toothpaste and need to buy a new one.
qǐng请bāng帮wǒ我jǐ挤yìdiǎn一点yágāo牙膏。
Làm ơn nặn giúp tôi một ít kem đánh răng.
Please help me squeeze out a little toothpaste.
zhè这zhǒng种cǎoběn草本yágāo牙膏duì对yáyín牙龈hǎo好。
Loại kem đánh răng thảo dược này tốt cho nướu (lợi).
This herbal toothpaste is good for the gums.
zhè这shì是zhuānmén专门gěi给értóng儿童yòng用de的yágāo牙膏。
Đây là kem đánh răng chuyên dùng cho trẻ em.
This toothpaste is specially made for children.
zhè这guǎn管yágāo牙膏shì是shénme什么wèidào味道de的?
Tuýp kem đánh răng này có vị gì?
What flavor is this tube of toothpaste?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây