膏
丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
14
支
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).
Thành phần cấu tạo
膏
Cao; mỡ, kem bôi
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cao; mỡ, kem bôi
Ví dụ (3)
医生给他开了药膏。
Bác sĩ kê thuốc mỡ cho anh ấy.
The doctor prescribed an ointment for him.
这种牙膏味道清新。
Loại kem đánh răng này có vị thơm mát.
This toothpaste has a fresh taste.
膏脂可以滋润皮肤。
Kem mỡ có thể dưỡng ẩm làn da.
Ointments and creams can moisturize the skin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây