ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打石膏
dǎ shígāo
bó bột, đắp thạch cao (cố định xương gãy).
Hán việt: đả thạch cao
HSK 5+ (Đời sống)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打石膏" (dǎ shígāo) mang nghĩa "Bó bột", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 石 (shí - thạch): "Đá" + 膏 (gāo - cao): "Cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Thành phần cấu tạo

打石膏
dǎ shígāo
Bó bột
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:bó bột, đắp thạch cao (cố định xương gãy).
Ví dụ (5)
yīnwèi因为shǒubì手臂gǔzhé骨折,yīshēng医生gěi给wǒ我dǎ打le了shígāo石膏。
Vì gãy tay, bác sĩ đã bó bột cho tôi.
Because my arm was fractured, the doctor put it in a cast.
dǎ打shígāo石膏yǐhòu以后,xǐzǎo洗澡biànde变得fēicháng非常bù不fāngbiàn方便。
Sau khi bó bột, việc tắm rửa trở nên vô cùng bất tiện.
After getting the cast, taking a shower became very inconvenient.
zhè这zhī只jiǎo脚dǎ打le了shígāo石膏,zǒulù走路yào要yòng用guǎizhàng拐杖。
Chân này đã bó bột rồi, đi lại phải dùng nạng.
This foot is in a cast, so I have to use crutches to walk.
shígāo石膏lǐmiàn里面hěn很yǎng痒,dànshì但是wǒ我náo挠bú不dào到,zhēn真nánshòu难受。
Bên trong lớp bột rất ngứa, nhưng tôi gãi không được, thật khó chịu.
It’s very itchy inside the cast, but I can’t scratch it. It’s really uncomfortable.
yīshēng医生shuō说yào要děng等sān三gè个xīngqī星期cái才néng能chāi拆shígāo石膏。
Bác sĩ nói phải đợi 3 tuần nữa mới được tháo bột.
The doctor said I have to wait three weeks before the cast can be removed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây