搞
一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) xắn tay áo bắt tay vào dựng nên công trình cao lớn (高) để tiến hành, thực hiện công việc (搞).
Thành phần cấu tạo
搞
làm, tham gia, tiến hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
高
Cao
Cao / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:làm, kiếm, tổ chức, gây ra (từ khẩu ngữ rất phổ biến, thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Ví dụ (5)
你在搞什么?
Bạn đang làm cái trò gì vậy? (Thường ý thắc mắc hoặc trách móc).
What are you doing?
这个问题我还没搞清楚。
Vấn đề này tôi vẫn chưa làm rõ (hiểu rõ).
I still haven't figured out this problem.
我们要搞好邻里关系。
Chúng ta phải làm tốt (xây dựng tốt) mối quan hệ hàng xóm.
We need to maintain good relations with our neighbors.
这周末我们搞个聚会吧。
Cuối tuần này chúng ta tổ chức một buổi tụ tập đi.
Let's throw a party this weekend.
他把事情搞砸了。
Anh ấy làm hỏng (làm be bét) chuyện rồi.
He messed things up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây