糕
丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
16
块, 盒
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).
Thành phần cấu tạo
糕
bánh
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
羔
Cao
Cừu non / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bánh
Ví dụ (3)
她买了一块蛋糕。
Cô ấy mua một miếng bánh kem.
She bought a piece of cake.
年糕是传统食品。
Bánh niên cao là món ăn truyền thống.
New Year rice cake is a traditional food.
这种糕很甜。
Loại bánh này rất ngọt.
This kind of pastry is very sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây