血糕
块, 盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "血糕" (xuègāo) mang nghĩa "Tiết canh", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 糕 (gāo - cao): "bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 糕: Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiết canh
Ví dụ (3)
血糕是一道很特别的菜。
Tiết canh là một món ăn rất đặc biệt.
Blood pudding is a very special dish.
有些人不敢吃血糕。
Một số người không dám ăn tiết canh.
Some people don't dare to eat blood pudding.
这家店不卖血糕。
Quán này không bán tiết canh.
This restaurant doesn't sell blood pudding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây