ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血糕
xuègāo
Tiết canh
Hán việt: huyết cao
块, 盒
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "血糕" (xuègāo) mang nghĩa "Tiết canh", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 糕 (gāo - cao): "bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 糕: Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).

Thành phần cấu tạo

血糕
xuègāo
Tiết canh
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
糕
gāo • cao
bánh
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
羔
Cao
Cừu non / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiết canh
Ví dụ (3)
xuègāo血糕shì是yídào一道hěn很tèbié特别de的cài菜。
Tiết canh là một món ăn rất đặc biệt.
Blood pudding is a very special dish.
yǒuxiē有些rén人bù不gǎn敢chī吃xuègāo血糕。
Một số người không dám ăn tiết canh.
Some people don't dare to eat blood pudding.
zhè这jiā家diàn店bú不mài卖xuègāo血糕。
Quán này không bán tiết canh.
This restaurant doesn't sell blood pudding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây