ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糟糕
zāogāo
tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
Hán việt: tao cao
HSK 3-4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi mẻ gạo ủ bị chua mốc hư hại (糟: hạt gạo 米 trong thùng gỗ 曹 bị hỏng) khiến cả chiếc bánh gạo (糕: bột gạo 米 hấp mềm như cừu non 羔) cũng chẳng thể ăn được nữa, ta thốt lên vì mọi chuyện đã "hỏng bét, tồi tệ" (糟糕).

Thành phần cấu tạo

糟糕
zāogāo
tồi tệ, quá tệ, hỏng bét
糟
zāo • tao
tệ hại
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
糕
gāo • cao
bánh
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
羔
Cao
Cừu non / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
Ví dụ (5)
tiānqì天气zhēn真zāogāo糟糕,yìzhí一直zài在xiàyǔ下雨。
Thời tiết thật tồi tệ, mưa suốt.
The weather is awful; it's been raining nonstop.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zāogāo糟糕de的zhǔyì主意。
Đây là một ý kiến vô cùng tồi tệ.
This is a very bad idea.
wǒ我de的xīnqíng心情hěn很zāogāo糟糕。
Tâm trạng của tôi rất tệ.
I'm in a terrible mood.
qíngkuàng情况bǐ比wǒmen我们yào要xiǎng想de的hái还yào要zāogāo糟糕。
Tình hình còn tồi tệ hơn chúng ta tưởng.
The situation is even worse than we thought.
tā他zài在kǎoshì考试zhōng中biǎoxiàn表现de得hěn很zāogāo糟糕。
Cậu ấy thể hiện rất tệ trong kỳ thi.
He did very poorly on the exam.
2
thán từ
Nghĩa:chết rồi, thôi chết, hỏng rồi, toi rồi (từ cảm thán).
Ví dụ (5)
zāogāo糟糕!wǒ我wàng忘le了dài带qiánbāo钱包。
Chết rồi! Tôi quên mang ví rồi.
Oh no! I forgot to bring my wallet.
zāogāo糟糕,kuài快chídào迟到le了!
Toi rồi, sắp muộn học (muộn làm) rồi!
Oh no, we're almost late!
zāogāo糟糕,wǒ我bǎ把yàoshi钥匙suǒ锁zài在fángjiān房间lǐ里le了。
Thôi chết, tôi nhốt chìa khóa ở trong phòng rồi.
Oh no, I locked my keys in the room.
zhēn真zāogāo糟糕,shǒujī手机méi没diàn电le了。
Xui quá (hỏng rồi), điện thoại hết pin rồi.
Damn, my phone is out of battery.
zāogāo糟糕,wǒ我bǎ把zhè这jiàn件shì事wánquán完全wàng忘le了。
Chết thật, tôi quên khuấy mất chuyện này.
Oh no, I completely forgot about this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây