ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真糟糕
zhēn zāogāo
Thật tệ
Hán việt: chân tao cao
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "真糟糕" (zhēn zāogāo) mang nghĩa "Thật tệ", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 糟 (zāo - tao): "tệ hại" + 糕 (gāo - cao): "bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 糟: Hạt gạo (米) ngâm ủ quá lâu trong thùng gỗ (曹) bị mốc hỏng và bốc mùi chua nồng, rơi vào tình trạng tệ hại, thối rữa (糟). • Chữ 糕: Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).

Thành phần cấu tạo

真糟糕
zhēn zāogāo
Thật tệ
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
糟
zāo • tao
tệ hại
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
糕
gāo • cao
bánh
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
羔
Cao
Cừu non / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thật tệ
Ví dụ (3)
jīntiān今天chídào迟到le了,zhēn真zāogāo糟糕。
Hôm nay đến muộn, thật tệ.
I was late today; how terrible.
shǒujī手机huài坏le了,zhēn真zāogāo糟糕。
Điện thoại hỏng rồi, thật tệ.
My phone broke; what a mess.
bǐsài比赛jiéguǒ结果zhēn真zāogāo糟糕,quán全duì队dōu都hěn很shīwàng失望。
Kết quả trận đấu thật tệ, cả đội đều rất thất vọng.
The match result was terrible, and the whole team was very disappointed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây