乱七八糟
间
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "乱七八糟" (luànqībāzāo) nghĩa là "Lung tung, hỗn độn", ghép bởi: 乱 (luàn): lộn xộn + 七 (qī): số bảy + 八 (bā): số tám + 糟 (zāo): tệ hại.
Thành phần cấu tạo
乱七八糟
Lung tung, hỗn độn
舌
乚
一
八
米
曹
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:lộn xộn, bừa bãi, rối tung rối mù, lung tung (dùng cho cả trạng thái vật lý và suy nghĩ/sự việc).
Ví dụ (5)
你的房间里乱七八糟的,快点动手收拾一下吧。
Trong phòng của con bừa bãi quá đi, mau bắt tay vào dọn dẹp chút đi.
Your room is a complete mess—hurry up and clean it up.
他最近心里乱七八糟的,总是在担心工作上的事情。
Dạo này lòng anh ấy cứ rối tung lên, lúc nào cũng lo lắng chuyện công việc.
His mind has been all over the place lately, and he keeps worrying about work.
桌子上放着乱七八糟的文件,我根本找不到那份合同。
Trên bàn để đủ thứ tài liệu lộn xộn, tôi căn bản chẳng tìm thấy bản hợp đồng đó đâu cả.
The desk is covered with a jumble of files, and I simply can't find that contract.
谁把我的书架弄得乱七八糟的?我刚才明明整理好了。
Ai làm giá sách của tôi rối tung lên thế này? Vừa nãy rõ ràng tôi đã sắp xếp xong rồi mà.
Who messed up my bookshelf like this? I had just tidied it up.
你别听他胡说,他说的那些话全是乱七八糟的。
Bạn đừng nghe anh ta nói bậy, những lời anh ta nói toàn là lung tung cả thôi.
Don't listen to his nonsense; everything he says is a complete mess.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây