ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乱七八糟
luànqībāzāo
lộn xộn, bừa bãi, rối tung rối mù, lung tung (dùng cho cả trạng thái vật lý và suy nghĩ/sự việc).
Hán việt: loạn thất bát tao
间
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "乱七八糟" (luànqībāzāo) nghĩa là "Lung tung, hỗn độn", ghép bởi: 乱 (luàn): lộn xộn + 七 (qī): số bảy + 八 (bā): số tám + 糟 (zāo): tệ hại.

Thành phần cấu tạo

乱七八糟
luànqībāzāo
Lung tung, hỗn độn
舌
乚
一
八
米
曹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:lộn xộn, bừa bãi, rối tung rối mù, lung tung (dùng cho cả trạng thái vật lý và suy nghĩ/sự việc).
Ví dụ (5)
nǐ你de的fángjiān房间lǐ里luànqībāzāo乱七八糟de的,kuàidiǎn快点dòngshǒu动手shōushi收拾yíxià一下ba吧。
Trong phòng của con bừa bãi quá đi, mau bắt tay vào dọn dẹp chút đi.
Your room is a complete mess—hurry up and clean it up.
tā他zuìjìn最近xīnlǐ心里luànqībāzāo乱七八糟de的,zǒngshì总是zài在dānxīn担心gōngzuò工作shàng上de的shìqing事情。
Dạo này lòng anh ấy cứ rối tung lên, lúc nào cũng lo lắng chuyện công việc.
His mind has been all over the place lately, and he keeps worrying about work.
zhuōzi桌子shàng上fàng放zhe着luànqībāzāo乱七八糟de的wénjiàn文件,wǒ我gēnběn根本zhǎo找bú不dào到nà那fèn份hétong合同。
Trên bàn để đủ thứ tài liệu lộn xộn, tôi căn bản chẳng tìm thấy bản hợp đồng đó đâu cả.
The desk is covered with a jumble of files, and I simply can't find that contract.
shéi谁bǎ把wǒ我de的shūjià书架nòng弄de得luànqībāzāo乱七八糟de的?wǒ我gāngcái刚才míngmíng明明zhěnglǐ整理hǎo好le了。
Ai làm giá sách của tôi rối tung lên thế này? Vừa nãy rõ ràng tôi đã sắp xếp xong rồi mà.
Who messed up my bookshelf like this? I had just tidied it up.
nǐ你bié别tīng听tā他húshuō胡说,tā他shuō说de的nàxiē那些huà话quán全shì是luànqībāzāo乱七八糟de的。
Bạn đừng nghe anh ta nói bậy, những lời anh ta nói toàn là lung tung cả thôi.
Don't listen to his nonsense; everything he says is a complete mess.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây