ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七手八脚
qīshǒubājiǎo
bảy tay tám chân, xúm xít, nhanh tay nhanh chân (chỉ hành động của nhiều người cùng làm một việc gì đó, có phần lộn xộn hoặc vội vã).
Hán việt: thất thủ bát cước
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Từ "七手八脚" (qīshǒubājiǎo) mang nghĩa "Tất bật, xúm vào làm, lộn xộn", kết hợp bởi 七 (qī - thất): "số bảy" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 八 (bā - bát): "số tám" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 七: Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).

Thành phần cấu tạo

七手八脚
qīshǒubājiǎo
Tất bật, xúm vào làm, lộn xộn
七
qī • thất
số bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
八
bā • bát
số tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:bảy tay tám chân, xúm xít, nhanh tay nhanh chân (chỉ hành động của nhiều người cùng làm một việc gì đó, có phần lộn xộn hoặc vội vã).
Ví dụ (5)
dàjiā大家qīshǒubājiǎo七手八脚de地bǎ把shòushāng受伤de的rén人tái抬shàng上le了jiùhùchē救护车。
Mọi người xúm xít (nhanh tay nhanh chân) khiêng người bị thương lên xe cứu thương.
Everyone pitched in and hurriedly lifted the injured person into the ambulance.
tīngshuō听说yào要bānjiā搬家,línjūmen邻居们dōu都lái来qīshǒubājiǎo七手八脚de地bāngmáng帮忙。
Nghe nói phải chuyển nhà, hàng xóm đều đến xúm vào giúp một tay.
When they heard we were moving, the neighbors all came to help out.
zhè这tái台jīqì机器huài坏le了,jǐ几gè个gōngrén工人qīshǒubājiǎo七手八脚de地xiū修le了bàntiān半天。
Cái máy này hỏng rồi, mấy người công nhân xúm lại sửa nửa ngày trời.
The machine broke down, and several workers all pitched in to fix it for quite a while.
zhòngrén众人qīshǒubājiǎo七手八脚,hěn很kuài快jiù就bǎ把yuànzi院子dǎsǎo打扫gānjìng干净le了。
Đám đông mỗi người một tay một chân, rất nhanh đã quét dọn sạch sẽ cái sân.
With everyone pitching in, the yard was cleaned up in no time.
gāngcái刚才háishi还是luànzāozāo乱糟糟de的fángjiān房间,bèi被dàjiā大家qīshǒubājiǎo七手八脚zhěnglǐ整理hǎo好le了。
Căn phòng vừa nãy còn bừa bộn, đã được mọi người xúm vào dọn dẹp gọn gàng rồi.
The room, which had been a mess just a moment ago, was quickly tidied up with everyone helping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây