七
一フ
2
个
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七).
Thành phần cấu tạo
七
số bảy, bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống
Hình ảnh:


Từ ghép (10)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:số bảy (7).
Ví dụ (5)
一周有七天。
Một tuần có 7 ngày.
A week has seven days.
现在是七点半。
Bây giờ là 7 giờ rưỡi.
It is now half past seven.
我女儿今年七岁。
Con gái tôi năm nay 7 tuổi.
My daughter is seven years old this year.
他是七月出生的。
Anh ấy sinh vào tháng Bảy.
He was born in July.
不管三七二十一。
Bất chấp tất cả (chẳng quản 3 lần 7 là 21 - làm liều).
Regardless of everything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây