ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七
qī
số bảy (7).
Hán việt: thất
一フ
2
个
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七).

Thành phần cấu tạo

七
qī
số bảy, bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
số từ
Nghĩa:số bảy (7).
Ví dụ (5)
yì一zhōu周yǒu有qītiān七天。
Một tuần có 7 ngày.
A week has seven days.
xiànzài现在shì是qīdiǎn七点bàn半。
Bây giờ là 7 giờ rưỡi.
It is now half past seven.
wǒ我nǚ'ér女儿jīnnián今年qī七suì岁。
Con gái tôi năm nay 7 tuổi.
My daughter is seven years old this year.
tā他shì是qīyuè七月chūshēng出生de的。
Anh ấy sinh vào tháng Bảy.
He was born in July.
bùguǎn不管sān三qī七èrshíyī二十一。
Bất chấp tất cả (chẳng quản 3 lần 7 là 21 - làm liều).
Regardless of everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây