ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七雄
qī xióng
Chiến Quốc Thất Hùng (Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc)
Hán việt: thất hùng
—

Gợi nhớ

Từ "七雄" (qī xióng) mang nghĩa "Chiến Quốc Thất Hùng (Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc)", kết hợp bởi 七 (qī - thất): "số bảy" + 雄 (xióng - hùng): "giống đực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 七: Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七). • Chữ 雄: Con chim săn mồi (隹) sải đôi cánh vươn rộng (厷) đầy uy lực giữa bầu trời chính là biểu tượng của giống đực oai hùng, hùng mạnh (雄).

Thành phần cấu tạo

七雄
qī xióng
Chiến Quốc Thất Hùng (Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc)
七
qī • thất
số bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống
雄
xióng • hùng
giống đực
厷
Hoành
Rộng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Chiến Quốc Thất Hùng (Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc)
Ví dụ (3)
zhànguóqīxióng战国七雄zuìzhōng最终bèi被qín秦guó国tǒngyī统一le了。
Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc cuối cùng đã bị nước Tần thống nhất.
The Seven Warring States were eventually unified by the State of Qin.
zhànguó战国shíqī时期de的lìshǐ历史jiù就shì是qīxióng七雄zhēngbà争霸de的lìshǐ历史。
Lịch sử thời kỳ Chiến Quốc chính là lịch sử tranh bá của bảy nước mạnh.
The history of the Warring States period is the history of the Seven Powers vying for supremacy.
qīxióng七雄zhījiān之间de的méngyuē盟约jīngcháng经常fāshēng发生gǎibiàn改变。
Các hiệp ước đồng minh giữa bảy nước mạnh thường xuyên thay đổi.
Alliances among the Seven Powers changed frequently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây