ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七嘴八舌
qīzuǐ-bāshé
nhiều người tranh nhau nói
Hán việt: thất chủy bát thiệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "七嘴八舌" (qīzuǐ-bāshé) mang nghĩa "nhiều người tranh nhau nói", kết hợp bởi 七 (qī - thất): "số bảy" + 嘴 (zuǐ - chủy): "Miệng" + 八 (bā - bát): "số tám" + 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 七: Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七). • Chữ 嘴: Cái miệng (口) nhô ra phía trước như chiếc mỏ chim (觜) dùng để ăn uống và trò chuyện chính là cái miệng, cái mỏ (嘴). • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌).

Thành phần cấu tạo

七嘴八舌
qīzuǐ-bāshé
nhiều người tranh nhau nói
七
qī • thất
số bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống
嘴
zuǐ • chủy
Miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
觜
Chữ Tuy
Mỏ chim, sừng cú / âm đọc (bên phải)
八
bā • bát
số tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhiều người tranh nhau nói
Ví dụ (5)
fāshēng发生shìgù事故hòu后,dàjiā大家qīzuǐbāshé七嘴八舌de地tǎolùn讨论zhe着yuányīn原因。
Sau khi tai nạn xảy ra, mọi người bảy miệng tám lưỡi bàn tán về nguyên nhân.
After the accident happened, everyone started talking all at once about the cause.
lǎoshī老师yì一líkāi离开jiàoshì教室,xuésheng学生men们jiù就kāishǐ开始qīzuǐbāshé七嘴八舌de地shuōhuà说话。
Giáo viên vừa rời khỏi phòng học, các học sinh đã bắt đầu nhao nhao nói chuyện.
As soon as the teacher left the classroom, the students began chattering all at once.
kàndào看到nà那gè个qíguài奇怪de的xiànxiàng现象,wéiguān围观de的rén人qīzuǐbāshé七嘴八舌de地yìlùn议论qǐlái起来。
Nhìn thấy hiện tượng kỳ lạ đó, những người đứng xem bắt đầu xôn xao bàn tán.
Seeing that strange phenomenon, the onlookers began discussing it all at once.
nǐmen你们qīzuǐbāshé七嘴八舌de的,wǒ我dàodǐ到底gāi该tīng听shéi谁de的?
Các cậu bảy miệng tám lưỡi thế này, rốt cuộc tôi nên nghe ai đây?
You're all talking at once—which one of you am I supposed to listen to?
huìyì会议shàng上dàjiā大家qīzuǐbāshé七嘴八舌,bàntiān半天yě也méiyǒu没有déchū得出yí一gè个jiélùn结论。
Trong cuộc họp mọi người nhao nhao tranh luận, mãi vẫn chưa đưa ra được kết luận nào.
At the meeting, everyone was talking at once, and after a long time they still hadn't reached a conclusion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây