八点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "八点" (bā diǎn) nghĩa là "tám giờ", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 点 (diǎn): điểm.
Thành phần cấu tạo
八点
tám giờ
八
占
灬
Hình ảnh:

Phân tích từ 八点
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:tám giờ
Ví dụ (3)
会议八点开始。
Cuộc họp bắt đầu lúc tám giờ.
The meeting starts at eight o'clock.
我每天八点上班。
Mỗi ngày tôi đi làm lúc tám giờ.
I go to work at eight o'clock every day.
请八点到学校。
Xin đến trường lúc tám giờ.
Please arrive at school at eight o'clock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây