ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八点钟
bā diǎn zhōng
Tám giờ
Hán việt: bát điểm chung
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "八点钟" (bā diǎn zhōng) nghĩa là "Tám giờ", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 点 (diǎn): điểm + 钟 (zhōng): Đồng hồ.

Thành phần cấu tạo

八点钟
bā diǎn zhōng
Tám giờ
八
占
灬
钅
中

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tám giờ
Ví dụ (3)
huìyì会议bādiǎnzhōng八点钟kāishǐ开始。
Cuộc họp bắt đầu lúc tám giờ.
The meeting starts at eight o'clock.
wǒ我měitiān每天bā八diǎnzhōng点钟chūmén出门。
Mỗi ngày tôi ra khỏi nhà lúc tám giờ.
I leave home at eight o'clock every day.
qǐng请nǐ你bā八diǎnzhōng点钟dào到bàngōngshì办公室。
Vui lòng đến văn phòng lúc tám giờ.
Please arrive at the office at eight o'clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây